Công khai giáo dục
Bảng tổng hợp công khai
Số nội dung nhà trường đã công bố theo từng chuyên mục và năm học, ngày cập nhật gần nhất và trạng thái công bố.
| Nội dung công khai | Năm học 2026-2027 |
|---|---|
| Thông tin chung về cơ sở giáo dụcĐiều 4 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | 1 nội dung: Thông tin chung về cơ sở giáo dục, Năm học 2026-2027Cập nhật: Đang cập nhật, bổ sung |
| Thu, chi tài chínhĐiều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Các khoản thu, mức thuKhoản 2 Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Dự toán, quyết toán ngân sáchKhoản 5 Điều 5 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT; Điều 36, Điều 37 Nghị định 73/2026/NĐ-CP | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục mầm nonĐiều 6 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viênKhoản 1 Điều 6 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Cơ sở vật chấtKhoản 2 Điều 6 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dụcKhoản 3 Điều 6 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục mầm nonĐiều 7 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Báo cáo thường niênĐiểm b khoản 1 Điều 14, điểm b khoản 1 Điều 15 và Phụ lục I Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
| Kế hoạch giáo dục tháng, tuần, ngày và thực đơnĐiểm a khoản 1 Điều 15 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | 1 nội dung: Kế hoạch giáo dục tháng, tuần, ngày và thực đơn, Năm học 2026-2027Cập nhật: Đã công bố đầy đủ |
| Văn bản, minh chứng công khaiKhoản 8 Điều 4; điểm a khoản 3 Điều 14 Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT | Chưa công bố – đang cập nhật |
Bảng chỉ tính nội dung của Trường Mầm non 7 tháng 5 (từ 01/9/2026); tư liệu của các trường trước sắp xếp xem ở trang Công khai giáo dục.
