Thông tin chung về Trường Mầm non 7 tháng 5
Tên trường và tư cách pháp nhân
Tên trường: Trường Mầm non 7 tháng 5.
Địa bàn: Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Tư cách pháp nhân: Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật; hoạt động theo Điều lệ trường mầm non và các quy định của pháp luật có liên quan. (Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 26/8/2026 của Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ)
Cơ quan quản lý: Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ (quản lý trực tiếp); Sở Giáo dục và Đào tạo và cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định (Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 1512/QĐ-UBND).
Quyết định thành lập và cho phép hoạt động giáo dục
- Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 26/08/2026 của Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ: Thành lập Trường Mầm non 7 tháng 5. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2026 (khoản 1 Điều 4).
- Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/08/2026 của Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ: Cho phép hoạt động giáo dục đối với Trường Mầm non 7 tháng 5. Có hiệu lực kể từ ngày ký (Điều 3); cho phép tổ chức hoạt động giáo dục kể từ ngày 01/9/2026 (Điều 1).
Địa điểm hoạt động
| Cơ sở | Địa chỉ |
|---|---|
| Trường chính | Bản Ta Pô, phường Điện Biên Phủ |
| Phân hiệu Hoa Hồng | Tổ dân phố Hoàng Công Chất, phường Điện Biên Phủ |
| Phân hiệu 20-10 | Tổ dân phố A1, phường Điện Biên Phủ |
| Phân hiệu 7-5 | Tổ dân phố Tân Thanh, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| Phân hiệu Thanh Bình | Tổ dân phố Hạnh Phúc, phường Điện Biên Phủ |
Quy mô được phê duyệt
64 nhóm, lớp; 1.646 trẻ — quy mô được phê duyệt theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/8/2026. Quy mô hoạt động giáo dục được phê duyệt theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 (không phải số liệu trẻ đang học cập nhật).
Lãnh đạo nhà trường
| Họ và tên | Chức vụ | Quyết định bổ nhiệm | Thời hạn |
|---|---|---|---|
| Kiều Thanh Huyền | Hiệu trưởng | Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ | Thời hạn bổ nhiệm 05 năm, kể từ ngày 01/9/2026 |
| Nguyễn Thị Vinh | Phó Hiệu trưởng | Quyết định số 1554/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ | Thời hạn bổ nhiệm 05 năm, kể từ ngày 01/9/2026 |
| Dương Thị Hồng Hạnh | Phó Hiệu trưởng | Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ | Thời hạn bổ nhiệm 05 năm, kể từ ngày 01/9/2026 |
| Nguyễn Thị Phúc | Phó Hiệu trưởng | Quyết định số 1557/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ | Thời hạn bổ nhiệm 05 năm, kể từ ngày 01/9/2026 |
| Nguyễn Thu Hà | Phó Hiệu trưởng | Quyết định số 1566/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ | Thời hạn bổ nhiệm 05 năm, kể từ ngày 01/9/2026 |
Phân công Phó Hiệu trưởng phụ trách trường chính và từng phân hiệu; danh sách tổ chuyên môn, tổ văn phòng, giáo viên, nhân viên: thông tin đang cập nhật.
Nguồn: các Quyết định số 1607, 1554, 1555, 1557, 1566/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Điện Biên Phủ (do nhà trường cung cấp).
Các nội dung công khai khác theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT
Danh mục dưới đây là các nội dung cơ sở giáo dục mầm non phải công khai theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo mà nhà trường chưa công bố trên trang thông tin điện tử này. Nội dung nào được công bố sẽ được cập nhật tại chuyên mục Công khai giáo dục.
Thông tin chung về cơ sở giáo dục (Điều 4)
- Số điện thoại, địa chỉ thư điện tử của nhà trường và các phân hiệu: chưa công bố – đang cập nhật.
- Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của nhà trường: chưa công bố – đang cập nhật.
- Người đại diện pháp luật hoặc người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ (địa chỉ nơi làm việc, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử): chưa công bố – đang cập nhật.
- Quyết định công nhận hội đồng trường, chủ tịch hội đồng trường; danh sách thành viên hội đồng trường: chưa công bố – đang cập nhật.
- Quy chế tổ chức và hoạt động; sơ đồ tổ chức bộ máy của nhà trường: chưa công bố – đang cập nhật.
- Thông tin liên hệ, nhiệm vụ và trách nhiệm của lãnh đạo nhà trường: chưa công bố – đang cập nhật.
- Các văn bản khác của nhà trường: chiến lược phát triển; quy chế dân chủ ở cơ sở; các nghị quyết của hội đồng trường; các quy định, quy chế nội bộ: chưa công bố – đang cập nhật.
Thu, chi tài chính (Điều 5)
- Các khoản thu của năm tài chính trước liền kề, phân theo nguồn kinh phí: chưa công bố – đang cập nhật.
- Các khoản chi của năm tài chính trước liền kề: chưa công bố – đang cập nhật.
- Các khoản thu và mức thu đối với người học trong năm học: chưa công bố – đang cập nhật.
- Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp, miễn, giảm học phí, học bổng: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số dư các quỹ: chưa công bố – đang cập nhật.
- Các nội dung công khai tài chính khác theo quy định của pháp luật: chưa công bố – đang cập nhật.
Điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục mầm non (Điều 6)
- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên, chia theo vị trí việc làm và trình độ được đào tạo: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm: chưa công bố – đang cập nhật.
- Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường; diện tích bình quân tối thiểu cho một trẻ em: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số lượng, hạng mục các khối phòng và hạ tầng kỹ thuật: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số lượng thiết bị, đồ dùng, đồ chơi hiện có: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số lượng đồ chơi ngoài trời và các thiết bị, điều kiện phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục khác: chưa công bố – đang cập nhật.
- Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng: chưa công bố – đang cập nhật.
- Kết quả đánh giá ngoài, công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia: chưa công bố – đang cập nhật.
Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục mầm non (Điều 7)
- Kế hoạch hoạt động tuyển sinh: chưa công bố – đang cập nhật.
- Kế hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em: chưa công bố – đang cập nhật.
- Quy chế phối hợp giữa nhà trường với gia đình và xã hội: chưa công bố – đang cập nhật.
- Thực đơn hằng ngày của trẻ em: chưa công bố – đang cập nhật.
- Các dịch vụ giáo dục mầm non theo quy định (nếu có): chưa công bố – đang cập nhật.
- Kết quả năm học trước: tổng số trẻ em, tổng số nhóm, lớp, số trẻ em bình quân một nhóm, lớp: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số trẻ em học nhóm, lớp ghép (nếu có): chưa công bố – đang cập nhật.
- Số trẻ em học 02 buổi/ngày: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng và kiểm tra sức khỏe định kỳ: chưa công bố – đang cập nhật.
- Kết quả thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi: chưa công bố – đang cập nhật.
- Số trẻ em khuyết tật (số liệu tổng hợp): chưa công bố – đang cập nhật.
